Từ vựng tiếng Trung
shèng*chū

Nghĩa tiếng Việt

chiến thắng

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trăng)

9 nét

Bộ: (cái hộp ngược)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '胜' kết hợp giữa bộ '月' (trăng) và phần âm '生' (sinh), chỉ sự vượt trội, chiến thắng.
  • Chữ '出' có hai phần '山' (núi) xếp chồng lên nhau, chỉ sự đi ra, xuất hiện.

Sự vượt trội, nổi bật ra ngoài.

Từ ghép thông dụng

胜利shènglì

chiến thắng

战胜zhànshèng

đánh bại

出现chūxiàn

xuất hiện