Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
shùn*shǒu

Nghĩa tiếng Việt

Thuận thủ — tiện tay, tiện lúc; vừa thuận tiện vừa không tốn thêm công sức; cũng có nghĩa là tay quen, làm trơn tru.

Âm Hán Việt

thuận thủ

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ hành động tiện thể làm một việc gì đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thuận thủ

Từng chữ

  • thuậnsuôn sẻ; thuận theo, hàng phục; thuận, xuôi
  • thủcái tay

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có hai nghĩa chính: (1) tiện tay — làm thêm một việc khi đang làm việc khác; (2) quen tay — thao tác trơn tru. Thành ngữ 顺手牵羊 mang nghĩa tiêu cực: nhân tiện lấy trộm.

Câu ví dụ

  • 顺手把门关上吧。Shùnshǒu bǎ mén guān shàng ba. thanh 4

    Tiện tay đóng cửa lại đi.

  • 他顺手帮了她一个忙。Tā shùnshǒu bāngle tā yīgè máng. thanh 1

    Anh ấy tiện tay giúp cô một việc.

  • 顺手牵羊是不对的。Shùnshǒu qiān yáng shì bú duì de. thanh 4

    Tiện tay lấy đồ của người khác là không đúng.

  • 这个工作做起来很顺手。Zhège gōngzuò zuò qǐlai hěn shùnshǒu. thanh 4

    Công việc này làm rất trơn tru, quen tay.

Kết hợp thường gặp

  • 顺手关门shùnshǒu guān mén thanh 4

    tiện tay đóng cửa

  • 顺手牵羊shùnshǒu qiān yáng thanh 4

    tiện tay dắt dê — lấy trộm vặt

  • 做得顺手zuò de shùnshǒu thanh 4

    làm quen tay, trơn tru

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.