Chủ đề · Hán ngữ 5 (第三册上)

Bài 11: Tôi đã nhìn thấy đĩa bay (我看见了飞碟)

59 từ vựng · 51 có audio

Tiến độ học0/59 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
飞碟fēidiéđĩa bay (UFO)
xiànhuyện
森林sēn*línrừng
草原cǎo*yuánthảo nguyên
味道wèi*daohương vị
鲜美xiān*měitươi ngon
zhuābắt, nắm bắt
羊肉yáng*ròuthịt cừu
仙境xiānjìngtiên cảnh, chốn thần tiên
激动jī*dòngphấn khích
太阳tài*yángmặt trời
作家zuò*jiānhà văn
急促jícùgấp gáp, dồn dập
连忙lián*mángvội vàng
用力yòng lìdùng sức
意识yì*shíý thức
寻常xún*chángthường
不约而同bù yuē ér tóngkhông hẹn mà cùng
天空tiān*kōngbầu trời
只见zhǐ*jiànchỉ nhìn thấy
巨大jù*dàkhổng lồ
快速kuài*sùnhanh chóng
自转zìzhuàntự quay (quanh trục)
xuántreo
橙红chénghóngmàu đỏ cam
光亮guāng*liàngSáng sủa, sáng bóng, ánh sáng
耀眼yào*yǎnchói mắt
明显míng*xiǎnrõ ràng
涡流wōliúdòng xoáy (của chất lỏng hoặc dòng điện cảm ứng)
发亮fā*liàngsáng bóng, phát sáng
神奇shén*qíkỳ diệu
无奈wú*nàibất lực
傻瓜shǎ*guāngốc nghếch
明白míng*baihiểu
难得nán*déhiếm
cháohướng tới
zhíthẳng
chōngrót nước sôi
降落jiàng*luòhạ cánh
shǎnlóe sáng
星星xīng*xingngôi sao
碟子diézicái đĩa (đựng thức ăn, gia vị)
速度sù*dùtốc độ
渐渐jiàn*jiàndần dần
恢复huī*fùphục hồi
彼此bǐ*cǐlẫn nhau
痛快tòng*kuaivui sướng
入睡rù*shuìđi vào giấc ngủ, ngủ thiếp đi
宇宙yǔ*zhòuvũ trụ
地球Dì*qiútrái đất
存在cún*zàitồn tại
智能zhì*néngthông minh
生物shēng*wùsinh vật; sinh học
无数wú*shùvô số
新疆Xīn*jiāngTân Cương
团团转tuántuánzhuànxoay như chong chóng (bận rộn, lo lắng)
干脆gān*cuìđơn giản, trực tiếp
顺手shùn*shǒudễ dàng; thuận tiện; thành công
字迹zì*jìchữ viết tay