Từ vựng tiếng Trung
yáng*ròu

Nghĩa tiếng Việt

thịt cừu

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dê, con cừu)

6 nét

Bộ: (thịt)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 羊 (dê/cừu) có hình tượng của một con cừu với sừng uốn cong.
  • 肉 (thịt) thể hiện hình ảnh của thịt động vật.

羊肉 nghĩa là thịt cừu hoặc thịt dê.

Từ ghép thông dụng

羊肉串yángròu chuàn

thịt dê xiên que

羊肉汤yángròu tāng

canh thịt dê

羊肉火锅yángròu huǒguō

lẩu thịt dê