Từ vựng tiếng Trung
shēng*wù

Nghĩa tiếng Việt

sinh vật — các thực thể sống (động vật, thực vật, vi sinh vật); cũng dùng chỉ môn sinh học

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bộ: (trâu)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

生物 vừa là danh từ chỉ sinh vật (tất cả thực thể sống), vừa dùng như tính từ đầu ngữ trong các từ ghép khoa học: 生物学, 生物技术, 生物多样性. Trong học thuật, 生物 (sinh vật) rộng hơn 动物 (động vật) hay 植物 (thực vật).

Câu ví dụ

  • 地球上有各种各样的生物Dìqiú shàng yǒu gè zhǒng gè yàng de shēngwù thanh 4

    Trên trái đất có đủ loại sinh vật

  • 生物课是她最喜欢的学科Shēngwù kè shì tā zuì xǐhuān de xuékē thanh 1

    Môn sinh học là môn cô ấy yêu thích nhất

  • 这种生物只在热带地区生存Zhè zhǒng shēngwù zhǐ zài rèdài dìqū shēngcún thanh 4

    Sinh vật này chỉ sống ở vùng nhiệt đới

  • 生物技术在医学上有广泛应用Shēngwù jìshù zài yīxué shàng yǒu guǎngfàn yìngyòng thanh 1

    Công nghệ sinh học có ứng dụng rộng rãi trong y học

Kết hợp thường gặp

  • 生物学shēngwùxué thanh 1

    sinh học (ngành khoa học)

  • 微生物wēishēngwù thanh 1

    vi sinh vật

  • 生物技术shēngwù jìshù thanh 1

    công nghệ sinh học

  • 生物多样性shēngwù duōyàngxìng thanh 1

    đa dạng sinh học

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.