Từ vựng tiếng Trung
míng*bai

Nghĩa tiếng Việt

hiểu, rõ ràng

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

8 nét

Bộ: (trắng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ phổ biến chỉ việc 'hiểu'. Có thể dùng như động từ hoặc tính từ. Trong văn nói, phát âm 'bai' nhẹ. Có thể dùng '明白吗' để hỏi 'Bạn hiểu không?'.

Câu ví dụ

  • thanh 3míng thanh 2bai thanh 5le thanh 5

    Tôi hiểu rồi

  • thanh 3míng thanh 2bai thanh 5ma thanh 5

    Bạn hiểu không

  • 说清楚,让你明白Shuō qīng chǔ, ràng nǐ míng bai thanh 1

    Nói cho rõ, để bạn hiểu

  • 这个道理很简单,你应该明白Zhè gè dào lǐ hěn jiǎn dān, nǐ yīng gāi míng bai thanh 4

    Đạo lý này rất đơn giản, bạn nên hiểu

Kết hợp thường gặp

  • tīng thanh 1míng thanh 2bai thanh 5

    nghe hiểu

  • kàn thanh 4míng thanh 2bai thanh 5

    nhìn hiểu

  • thanh 2míng thanh 2bai thanh 5

    không hiểu

  • shuō thanh 1míng thanh 2bai thanh 5

    nói cho rõ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.