Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaLà từ chỉ thời gian phổ biến nhất chỉ ngày kế tiếp. Có thể ghép với thời gian trong ngày. Lưu ý thanh điệu: míng (thanh 2) + tiān (thanh 1).
Câu ví dụ
- 我明天去学校
Ngày mai tôi đến trường
- 明天见
Hẹn gặp ngày mai
- 明天天气怎么样?
Ngày mai thời tiết thế nào?
- 明天早上
sáng ngày mai
- 明天下午
chiều ngày mai
Kết hợp thường gặp
- 明天晚上
tối ngày mai
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.