Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zì*jì

Nghĩa tiếng Việt

chữ viết tay, nét chữ

Âm Hán Việt

tự tích

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

6 nét

Bộ: (bước đi)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các tính từ miêu tả như rõ ràng, nguệch ngoạc để chỉ đặc điểm chữ viết tay

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tự tích

Từng chữ

  • tựchữ; giấy tờ; hiệu, tên chữ; người con gái đã hứa hôn
  • tíchdấu vết, dấu tích

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi đánh giá chữ viết.

Câu ví dụ

  • 他的字迹很工整Tā de zìjì hěn gōngzhěng thanh 1

    Nét chữ của anh ấy rất chỉnh

  • 请保持字迹清晰Qǐng bǎochí zìjì qīngxī thanh 3

    Xin hãy giữ nét chữ rõ ràng

  • 字迹潦草Zìjì liáocǎo thanh 4

    Nét chữ nhảy nhót

  • 认不出他的字迹Rèn bù chū tā de zìjì thanh 4

    Không nhận ra nét chữ của anh ấy

Kết hợp thường gặp

  • 字迹工整zìjì gōngzhěng thanh 4

    nét chữ chỉnh

  • 字迹清晰zìjì qīngxī thanh 4

    nét chữ rõ ràng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.