Từ vựng tiếng Trung
lián*máng

Nghĩa tiếng Việt

vội vàng

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

7 nét

Bộ: (trái tim, tâm trí)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 连: Phần bên trái là bộ '辶' chỉ sự di chuyển, bên phải là '车' chỉ chiếc xe. Ghép lại, nó có thể gợi ý ý tưởng về việc kết nối hay liên tục.
  • 忙: Phần bên trái là bộ '忄' chỉ tâm trí, bên phải là '亡' có nghĩa là mất. Kết hợp lại, có thể gợi ý ý tưởng về tâm trí bị bận rộn, không có thời gian rảnh.

连忙 có nghĩa là nhanh chóng, vội vã.

Từ ghép thông dụng

连忙liánmáng

vội vã, nhanh chóng

连锁liánsuǒ

chuỗi, liên kết

忙碌mánglù

bận rộn