Từ vựng tiếng Trung
tòng*kuai

Nghĩa tiếng Việt

thống + khoái (vui sướng)

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 请给我痛快。Qǐng gěi wǒ 痛快。 thanh 3

    Làm ơn cho tôi vui sướng。

  • 这个痛快怎么样?Zhège 痛快 zěnmeyàng? thanh 4

    痛快 này thế nào?

  • 我买了痛快。Wǒ mǎi le 痛快。 thanh 3

    Tôi đã mua vui sướng。

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.