Từ vựng tiếng Trung
shǎ*guā傻
瓜
Nghĩa tiếng Việt
ngốc nghếch
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
傻
Bộ: 亻 (người)
13 nét
瓜
Bộ: 瓜 (dưa)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '傻' có bộ nhân đứng '亻' chỉ liên quan đến con người và phần còn lại chỉ âm đọc.
- Chữ '瓜' có hình dạng giống quả dưa, là một từ tượng hình.
→ Kết hợp lại, '傻瓜' nghĩa là 'người ngốc nghếch' hay 'đồ ngốc', thường dùng để chế giễu hoặc nói đùa.
Từ ghép thông dụng
傻瓜
người ngốc nghếch
傻笑
cười ngớ ngẩn
瓜子
hạt dưa