Từ vựng tiếng Trung
shǎ*guā

Nghĩa tiếng Việt

Thằng ngốc, người ngu ngốc; cũng dùng âu yếm giữa người thân. Hán-Việt ít dùng cho từ này vì 傻 là từ khẩu ngữ hiện đại.

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

13 nét

Bộ: (dưa)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái khẩu ngữ; có thể dùng như lời mắng nhẹ hoặc gọi âu yếm tùy ngữ cảnh. 傻瓜相机 là máy ảnh dễ dùng không cần chỉnh thủ công.

Câu ví dụ

  • 你真是个傻瓜,怎么会相信那种话!Nǐ zhēnshì gè shǎguā, zěnme huì xiāngxìn nà zhǒng huà! thanh 3

    Mày thật sự là thằng ngốc, sao lại tin vào những lời đó!

  • 别傻瓜了,快来帮忙。Bié shǎguā le, kuài lái bāngmáng. thanh 2

    Thôi đừng ngây thơ nữa, mau lại giúp đi.

  • 他笑着叫她小傻瓜。Tā xiàozhe jiào tā xiǎo shǎguā. thanh 1

    Anh ta cười và gọi cô ấy là cô bé ngốc nhỏ.

  • 这傻瓜居然把钱包忘在了公交车上。Zhè shǎguā jūrán bǎ qiánbāo wàng zài le gōngjiāochē shàng. thanh 4

    Tên ngốc này thực sự bỏ quên ví trên xe buýt.

Kết hợp thường gặp

  • 小傻瓜xiǎo shǎguā thanh 3

    ngốc nghếch (cách gọi âu yếm)

  • 大傻瓜dà shǎguā thanh 4

    thằng ngốc to (mắng hoặc đùa)

  • 傻瓜相机shǎguā xiàngjī thanh 3

    máy ảnh tự động (point-and-shoot)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.