Từ vựng tiếng Trung
zhēng*guāng

Nghĩa tiếng Việt

giành vinh quang, mang lại vinh dự

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đao, kiếm)

6 nét

Bộ: (nhi, trẻ con)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh tích cực, nói về việc mang lại vinh dự cho tập thể, đất nước. Có thể đi kèm với 为(wèi) để chỉ đối tượng.

Câu ví dụ

  • 他为国争光Tā wèi guó zhēngguāng thanh 1

    Anh ấy mang vinh quang cho đất nước

  • 我们要为学校争光Wǒmen yào wèi xuéxiào zhēngguāng thanh 3

    Chúng ta phải mang vinh dự cho trường

  • 这次比赛争光了Zhè cì bǐsài zhēngguāng le thanh 4

    Lần thi đấu này đã mang lại vinh quang

  • 不争光也光荣Bù zhēngguāng yě guāngróng thanh 4

    Không giành được vinh quang vẫn vinh dự

Kết hợp thường gặp

  • 为国争光wèi guó zhēngguāng thanh 4

    mang vinh quang cho đất nước

  • 争光添彩zhēngguāng tiāncǎi thanh 1

    mang vinh quang và thêm vẻ vang

  • 争光的机会zhēngguāng de jīhuì thanh 1

    cơ hội giành vinh quang

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.