Từ vựng tiếng Trung
shuò*guǒ

Nghĩa tiếng Việt

thành tựu lớn

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

14 nét

Bộ: (cây)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '硕' kết hợp giữa bộ '石' (đá, chỉ vật thể nặng) và phần âm '页' (liên quan đến trang sách). Điều này gợi ý về sự lớn lao và rắn chắc.
  • Chữ '果' gồm bộ '木' (cây) và phần '田' (ruộng), ám chỉ trái cây được trồng trên cây.

Từ '硕果' mang ý nghĩa thành tựu lớn lao, thành quả.

Từ ghép thông dụng

硕果shuòguǒ

thành tựu lớn, thành quả

硕士shuòshì

thạc sĩ

硕大shuòdà

cực lớn, khổng lồ