Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhuó*yuè卓

Nghĩa tiếng Việt

xuất sắc

Âm Hán Việt

trác việt

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 十 (số mười)

8 nét

Bộ: 走 (đi bộ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ như 贡献 hoặc 成就 để ca ngợi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trác việt

Từng chữ

  • 卓tráccao chót
  • 越việtvượt quá; nước Việt; họ Việt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4科kē thanh 1学xué thanh 2研yán thanh 2究jiū thanh 1中zhōng thanh 1做zuò thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5卓zhuó thanh 2越yuè thanh 4的de thanh 5贡gòng thanh 4献xiàn. thanh 4。

    Ông ấy đã đóng góp xuất sắc trong nghiên cứu khoa học.

  • 卓zhuó thanh 2越yuè thanh 4的de thanh 5领lǐng thanh 3导dǎo thanh 3力lì thanh 4能néng thanh 2带dài thanh 4领lǐng thanh 3团tuán thanh 2队duì thanh 4走zǒu thanh 3向xiàng thanh 4成chéng thanh 2功gōng. thanh 1。

    Năng lực lãnh đạo xuất sắc có thể dẫn dắt đội ngũ đi tới thành công.

  • 这zhè thanh 4位wèi thanh 4歌gē thanh 1手shǒu thanh 3凭píng thanh 2借jiè thanh 4卓zhuó thanh 2越yuè thanh 4的de thanh 5才cái thanh 2华huá thanh 2赢yíng thanh 2得dé thanh 2了le thanh 5大dà thanh 4奖jiǎng. thanh 3。

    Ca sĩ này đã giành giải thưởng lớn nhờ vào tài năng xuất chúng của mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.