Từ vựng tiếng Trung
yǔn*shí

Nghĩa tiếng Việt

thiên thạch; đá thiên thạch

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồi, gò đất)

10 nét

Bộ: (đá)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đá rơi từ không gian. Hán-Việt 'viên thạch' (hiện dùng 'thiên thạch').

Câu ví dụ

  • 科学家发现了陨石Kēxuéjiā fāxiànle yǔnshí thanh 1

    Nhà khoa học phát hiện thiên thạch

  • 陨石撞击地球Yǔnshí zhuàngjì dìqiú thanh 3

    Thiên thạch va chạm Trái Đất

  • 这块陨石来自火星Zhè kuài yǔnshí láizì huǒxīng thanh 4

    Thiên thạch này đến từ sao Hỏa

  • 陨石坑yǔnshíkēng thanh 3

    hố thiên thạch

Kết hợp thường gặp

  • 陨石撞击yǔnshí zhuàngjì thanh 3

    va chạm thiên thạch

  • 陨石雨yǔnshíyǔ thanh 3

    mưa thiên thạch

  • 发现陨石fāxiàn yǔnshí thanh 1

    phát hiện thiên thạch

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.