Từ vựng tiếng Trung
yí*wèn

Nghĩa tiếng Việt

nghi ngờ

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đôi, cặp)

14 nét

Bộ: (cửa)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 疑 gồm có bộ 疋 (đôi, cặp) và các thành phần khác tạo thành âm và nghĩa liên quan đến sự nghi ngờ.
  • 问 gồm có bộ 门 (cửa) và khẩu (口), gợi ý ý nghĩa liên quan đến việc hỏi han, đặt câu hỏi.

疑问 có nghĩa là câu hỏi hoặc sự nghi ngờ.

Từ ghép thông dụng

疑问句yíwènjù

câu nghi vấn

毫无疑问háowú yíwèn

không chút nghi ngờ

疑问词yíwèncí

từ nghi vấn