Từ vựng tiếng Trung
wěn*luàn

Nghĩa tiếng Việt

hỗn loạn

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Bộ: (cái móc, chấm)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '紊' có bộ 糸 (sợi tơ) thể hiện sự phức tạp, rối rắm.
  • Chữ '乱' có bộ 乙 (cái móc) tượng trưng cho sự uốn éo, thiếu trật tự.

'紊乱' có nghĩa là sự hỗn loạn, không có trật tự.

Từ ghép thông dụng

紊乱wěnluàn

hỗn loạn

紊流wěnliú

dòng chảy hỗn loạn

紊动wěndòng

chuyển động hỗn loạn