Từ vựng tiếng Trung
wěn*luàn

Nghĩa tiếng Việt

Vặn loạn — hỗn loạn, rối loạn, mất trật tự; thường dùng trong ngữ cảnh sinh lý hoặc xã hội.

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ)

11 nét

Bộ: (cái móc, chấm)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

紊乱 mang sắc thái trang trọng, thường dùng trong văn viết, y học, hoặc bình luận xã hội; ít dùng trong khẩu ngữ (thường dùng 乱 hoặc 混乱 thay thế); trái nghĩa 有条不紊.

Câu ví dụ

  • 情绪紊乱会影响工作效率。Qíngxù wěnluàn huì yǐngxiǎng gōngzuò xiàolǜ. thanh 2

    Rối loạn cảm xúc sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc.

  • 长期熬夜会导致生物钟紊乱。Chángqī áoyè huì dǎozhì shēngwùzhōng wěnluàn. thanh 2

    Thức khuya lâu dài sẽ dẫn đến rối loạn đồng hồ sinh học.

  • 战争使社会秩序陷入紊乱。Zhànzhēng shǐ shèhuì zhìxù xiànrù wěnluàn. thanh 4

    Chiến tranh khiến trật tự xã hội rơi vào hỗn loạn.

  • 失眠常常与内分泌紊乱有关。Shīmián chángcháng yǔ nèifēnmì wěnluàn yǒuguān. thanh 1

    Mất ngủ thường liên quan đến rối loạn nội tiết.

Kết hợp thường gặp

  • 生物钟紊乱shēngwùzhōng wěnluàn thanh 1

    rối loạn đồng hồ sinh học

  • 内分泌紊乱nèifēnmì wěnluàn thanh 4

    rối loạn nội tiết

  • 秩序紊乱zhìxù wěnluàn thanh 4

    trật tự hỗn loạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.