Từ vựng tiếng Trung
wèn*hòu

Nghĩa tiếng Việt

gửi lời chào

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

11 nét

Bộ: (người)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '问' có bộ '门' (cửa) và '口' (miệng), biểu thị hành động hỏi thăm qua cửa miệng.
  • Chữ '候' có bộ '人' (người) và '矦', biểu thị sự chờ đợi hoặc thời gian liên quan đến con người.

Kết hợp lại, '问候' có nghĩa là hỏi thăm sức khỏe, thể hiện sự quan tâm và lịch sự.

Từ ghép thông dụng

wènhòu

hỏi thăm

wèn

vấn đề

hòu

chờ máy bay