Từ vựng tiếng Trung
huā*wén

Nghĩa tiếng Việt

hoa văn

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

7 nét

Bộ: (sợi tơ)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '花' (hoa) có bộ '艹' chỉ về thực vật, kết hợp với phần âm '化' (hóa), gợi ý về hoa cỏ.
  • Chữ '纹' (văn) có bộ '纟' chỉ về sợi tơ hoặc vải, kết hợp với phần âm '文' (văn), gợi lên hình ảnh các hoa văn hoặc họa tiết trên vải.

Kết hợp cả hai, '花纹' có nghĩa là hoa văn, họa tiết.

Từ ghép thông dụng

花纹huāwén

hoa văn, họa tiết

花园huāyuán

vườn hoa

纹路wénlù

đường vân, họa tiết