Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
qǐng*wèn请

Nghĩa tiếng Việt

xin hỏi, cho tôi hỏi

Âm Hán Việt

thỉnh vấn

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đứng ở đầu câu để mở đầu một câu hỏi lịch sự với người khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thỉnh vấn

Từng chữ

  • 请thỉnhmời mọc
  • 问vấnhỏi; tra xét; hỏi thăm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Cụm từ lịch sự rất phổ biến. Đặt đầu câu hỏi để tỏ rõ lịch sự: 请问...?. Có thể dùng trong giao tiếp hàng ngày với người lạ hoặc người có vị trí cao hơn.

Câu ví dụ

  • 请Qǐng thanh 3问wèn, thanh 4,厕cè thanh 4所suǒ thanh 3在zài thanh 4哪nǎ thanh 3里lǐ thanh 3

    Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu

  • 请Qǐng thanh 3问wèn thanh 4怎zěn thanh 3么me thanh 5去qù thanh 4火huǒ thanh 3车chē thanh 1站zhàn thanh 4

    Xin hỏi làm sao đến ga tàu

  • 请Qǐng thanh 3问wèn thanh 4这zhè thanh 4个gè thanh 4多duō thanh 1少shǎo thanh 3钱qián thanh 2

    Xin hỏi cái này bao nhiêu tiền

  • 请Qǐng thanh 3问wèn thanh 4你nǐ thanh 3可kě thanh 3以yǐ thanh 3帮bāng thanh 1我wǒ thanh 3吗ma thanh 5

    Xin hỏi bạn có thể giúp tôi không

Kết hợp thường gặp

  • 请qǐng thanh 3问wèn thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4

    cho tôi hỏi một chút

  • 想xiǎng thanh 3请qǐng thanh 3问wèn thanh 4

    muốn hỏi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.