Từ vựng tiếng Trung
qǐng*jià

Nghĩa tiếng Việt

xin nghỉ phép

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngôn từ)

10 nét

Bộ: (người)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 请: Bộ ngôn từ (讠) kết hợp với thành phần thanh (青) biểu thị việc yêu cầu, mời gọi.
  • 假: Bộ nhân đứng (亻) kết hợp với thành phần còn lại biểu thị việc nghỉ ngơi, thời gian không làm việc.

请假: Yêu cầu hoặc xin nghỉ phép, không làm việc trong một khoảng thời gian.

Từ ghép thông dụng

请假qǐngjià

xin nghỉ phép

请问qǐngwèn

xin hỏi

假期jiàqī

kỳ nghỉ