Từ vựng tiếng Trung
qǐng*jià

Nghĩa tiếng Việt

xin nghỉ phép

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'请假' là xin nghỉ phép. Thường nói rõ lý do: '请病假' (nghỉ ốm), '请事假' (nghỉ việc riêng). '准假' là cho phép nghỉ.

Câu ví dụ

  • 我想请假一天Wǒ xiǎng qǐngjià yī tiān thanh 3

    Tôi muốn xin nghỉ một ngày

  • 他向老板请假Tā xiàng lǎobǎn qǐngjià thanh 1

    Anh ấy xin nghỉ với sếp

  • 请假要写申请Qǐngjià yào xiě shēnqǐng thanh 3

    Xin nghỉ phải viết đơn

  • 因为生病请假Yīnwèi shēngbìng qǐngjià thanh 1

    Xin nghỉ vì ốm

  • 请假批准了吗?Qǐngjià pīzhǔn le ma? thanh 3

    Xin nghỉ đã được duyệt chưa?

Kết hợp thường gặp

  • 请病假qǐng bìngjià thanh 3

    xin nghỉ ốm

  • 请事假qǐng shìjià thanh 3

    xin nghỉ việc riêng

  • 批准请假pīzhǔn qǐngjià thanh 1

    duyệt đơn nghỉ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.