Từ vựng tiếng Trung
wěn*hé

Nghĩa tiếng Việt

phù hợp

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

10 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '吻' gồm bộ '口' (miệng) và phần âm '勿' (không). Kết hợp lại có thể hiểu là hành động dùng miệng để hôn.
  • Chữ '合' có bộ '口' (miệng) và phần trên là hai nét chấm tượng trưng cho sự hòa hợp của hai bên, ý chỉ sự kết hợp hay đồng ý.

'吻合' có nghĩa là khớp nhau, phù hợp hoặc kết hợp hoàn hảo.

Từ ghép thông dụng

吻别wěnbié

chia tay bằng nụ hôn

吻戏wěnxì

cảnh hôn

合适héshì

thích hợp