Từ vựng tiếng Trung
wèn

Nghĩa tiếng Việt

đặt câu hỏi

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

12 nét

Bộ: (cửa)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 提 có bộ thủ 扌 (tay) chỉ hành động liên quan đến tay. Phần còn lại là chữ 是, tạo thành chữ 提, nghĩa là nâng lên hoặc đưa ra.
  • Chữ 问 có bộ thủ 门 (cửa), chỉ sự giao tiếp hoặc thông qua. Phần còn lại là chữ 口, chỉ miệng, liên quan đến việc hỏi đáp, tạo thành chữ 问, nghĩa là hỏi.

提问 là hành động hỏi hoặc đưa ra câu hỏi.

Từ ghép thông dụng

wèn

đặt câu hỏi

wèn

vấn đề, câu hỏi

chū

đưa ra, nêu lên