Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
động từChỉ dùng cho phương tiện công cộng (tàu, xe, máy bay). Đi trễ hẹn không dùng từ này (dùng 迟到).
Câu ví dụ
- 火车晚点了
Kết hợp thường gặp
- 飞机晚点
- 晚点到达
- 不会晚点
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.