Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
danh từ / động từ运输 là từ chuyên ngành chỉ hoạt động chuyên chở hàng hóa, người. Trong giao thông, dùng 交通运输 (giao thông vận tải).
Câu ví dụ
- 交通运输很重要。
- 我们需要运输这些货物。
Kết hợp thường gặp
- 交通运输
- 运输公司
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.