Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "phòng"

Âm phòng

Âm phóng

Âm phong

疯

phongfēng

bệnh đầu phong; điên rồ

HSK 5
蜂

phongfēng

con ong; đông, nhiều

HSK 5
枫

phongfēng

cây phong

烽

phongfēng

đốt lửa làm hiệu

沣

phongfēng

(như: phong thuỷ 灃水,沣水)

酆

phongfēng

đất Phong (kinh đô của nhà Chu dưới thời Chu Văn Vương, nay thuộc tỉnh Quảng Tây của Trung Quốc); họ Phong

葑

phongfēng

rau phong; nấm

砜

phongfēng

sulphone (hoá học)

鄷

phongfēng

biến thể cũ của 酆 [Feng1]

蠭

phongfēng

譭

盽

phongfēng

罽

Âm phỏng

Luyện viết các chữ âm "phòng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết