Từ vựng tiếng Trung
fēng*guāng

Nghĩa tiếng Việt

cảnh, cảnh quan

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gió)

4 nét

Bộ: (trẻ con, con cái)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '风' có nghĩa là gió, thể hiện hiện tượng tự nhiên.
  • Chữ '光' có nghĩa là ánh sáng, ánh sáng là một phần quan trọng của tự nhiên.

Sự kết hợp của '风' và '光' tạo nên ý nghĩa về cảnh quan tự nhiên, ánh sáng rực rỡ.

Từ ghép thông dụng

风光fēngguāng

cảnh quan, phong cảnh

风景fēngjǐng

phong cảnh

阳光yángguāng

ánh nắng