Từ vựng tiếng Trung
lái*fǎng
访

Nghĩa tiếng Việt

đến thăm

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

7 nét

访

Bộ: (lời nói)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 来: Kết hợp của cây và gạch ngang ở giữa, gợi nhớ đến hình ảnh cây cối đến gần.
  • 访: Có chữ '讠' biểu thị lời nói, kết hợp với bộ phận '方' chỉ hướng, tạo thành ý nghĩa hỏi thăm hoặc đến thăm.

来访 có nghĩa là đến thăm hoặc ghé thăm.

Từ ghép thông dụng

来回láihuí

đi đi về về

未来wèilái

tương lai

访问fǎngwèn

thăm hỏi, phỏng vấn