Từ vựng tiếng Trung
cǎi*fǎng

Nghĩa tiếng Việt

phỏng vấn, đến để hỏi thông tin, thu thập tin tức

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ (verb)

采 (thái) nghĩa là hái lượm, tuyển chọn; 访 (phỏng) nghĩa là hỏi thăm. 采访 kết hợp hai hành động: đi thu thập thông tin và đặt câu hỏi. Thường dùng trong bối cảnh báo chí, truyền thông.

Câu ví dụ

  • 记者采访了那位专家。Jìzhě cǎifǎng le nà wèi zhuānjiā. thanh 4

    Nhà báo đã phỏng vấn chuyên gia đó.

  • 我去采访那位运动员。Wǒ qù cǎifǎng nà wèi yùndòngyuán. thanh 3

    Tôi đi phỏng vấn vận động viên đó.

  • 这篇报道是现场采访的。Zhè piān bàodào shì xiànchǎng cǎifǎng de. thanh 4

    Bài báo cáo này được phỏng vấn tại hiện trường.

Kết hợp thường gặp

  • 采访记者cǎifǎng jìzhě thanh 3

    phỏng vấn nhà báo

  • 采访报道cǎifǎng bàodào thanh 3

    phóng sự phỏng vấn

  • 现场采访xiànchǎng cǎifǎng thanh 4

    phỏng vấn tại hiện trường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.