Từ vựng tiếng Trung
cǎi*fǎng
访

Nghĩa tiếng Việt

phỏng vấn

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

8 nét

访

Bộ: (ngôn)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 采: Kết hợp từ trên là '爫' (tay, móng) và dưới là '木' (cây), thể hiện hành động hái lượm, thu thập.
  • 访: Kết hợp từ bên trái là '讠' (ngôn) tượng trưng cho lời nói, và bên phải là '方', thể hiện đi tìm, thăm hỏi.

Từ '采访' có nghĩa là phỏng vấn, thu thập thông tin qua việc hỏi và đáp.

Từ ghép thông dụng

采访cǎifǎng

phỏng vấn

记者采访jìzhě cǎifǎng

nhà báo phỏng vấn

接受采访jiēshòu cǎifǎng

chấp nhận phỏng vấn