Từ vựng tiếng Trung
fàng*dào

Nghĩa tiếng Việt

đặt trên

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

8 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 放: Gồm bộ '攵' (đánh nhẹ) và phần còn lại có nghĩa là 'mở rộng'. Liên quan đến hành động nới lỏng hoặc đặt để.
  • 到: Gồm bộ '刂' (dao) và phần còn lại có nghĩa là 'đạt được'. Thường chỉ sự đến nơi hoặc đạt được một điều gì đó.

放到 có nghĩa là 'đặt để đến một nơi' trong tiếng Việt.

Từ ghép thông dụng

放学fàngxué

tan học

放松fàngsōng

thư giãn

到达dàodá

đến nơi