Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiàn*shēn*fáng健

Nghĩa tiếng Việt

phòng tập thể hình

Âm Hán Việt

kiện thân phòng

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亻 (người)

11 nét

Bộ: 身 (thân thể)

7 nét

Bộ: 户 (cửa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm tân ngữ sau các động từ chỉ hành động di chuyển như đi, đến

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kiện thân phòng

Từng chữ

  • 健kiệnkhoẻ mạnh, sức khoẻ; giỏi giang
  • 身thânthân thể
  • 房phòngcăn phòng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: phòng tập thể hình

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1每měi thanh 3天tiān thanh 1下xià thanh 4班bān thanh 1后hòu thanh 4都dōu thanh 1会huì thanh 4去qù thanh 4健jiàn thanh 4身shēn thanh 1房fáng thanh 2锻duàn thanh 4炼liàn thanh 4身shēn thanh 1体tǐ. thanh 3。

    Anh ấy mỗi ngày sau khi tan làm đều đến phòng tập thể hình để rèn luyện sức khỏe.

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1健jiàn thanh 4身shēn thanh 1房fáng thanh 2的de thanh 5设shè thanh 4备bèi thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2先xiān thanh 1进jìn thanh 4和hé thanh 2齐qí thanh 2全quán. thanh 2。

    Thiết bị của phòng tập thể hình này vô cùng tiên tiến và đầy đủ.

  • 我wǒ thanh 3打dǎ thanh 3算suàn thanh 4办bàn thanh 4一yī thanh 1张zhāng thanh 1健jiàn thanh 4身shēn thanh 1房fáng thanh 2的de thanh 5年nián thanh 2卡kǎ thanh 3来lái thanh 2督dū thanh 1促cù thanh 4自zì thanh 4己jǐ. thanh 3。

    Tôi dự định làm một chiếc thẻ năm của phòng tập thể hình để thúc giục bản thân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.