Từ vựng tiếng Trung
chú*fáng

Nghĩa tiếng Việt

nhà bếp

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhà xưởng)

13 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '厨' có bộ '厂' chỉ nhà xưởng, kết hợp với bộ '豆' (đậu) để chỉ nơi chế biến thức ăn.
  • Chữ '房' có bộ '户' chỉ cửa, kết hợp với bộ '方' (phương) để chỉ phòng ốc, không gian.

Chữ '厨房' có nghĩa là nhà bếp, nơi chế biến thức ăn trong không gian nhà.

Từ ghép thông dụng

厨房chúfáng

nhà bếp

厨房用具chúfáng yòngjù

dụng cụ nhà bếp

厨房设备chúfáng shèbèi

thiết bị nhà bếp