Từ vựng tiếng Trung
fēng*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

phong kiến

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc)

9 nét

Bộ: (dẫn đi)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 封: Ký tự này bao gồm '寸' (tấc) và '圭' (đất), gợi ý đến việc phong tước, cấp đất.
  • 建: Ký tự này bao gồm '廴' (dẫn đi) và '聿' (cầm bút), ý chỉ việc xây dựng, lãnh đạo.

Phong kiến, chỉ hệ thống cấp đất, phong tước và xây dựng quyền lực.

Từ ghép thông dụng

fēngmiàn

bìa sách

fēng

đóng kín

jiànshè

xây dựng