Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fēng*suǒ

Nghĩa tiếng Việt

phong tỏa, ngăn chặn

Âm Hán Việt

phong toả

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tấc, đơn vị đo lường)

9 nét

Bộ: (kim loại)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ mang tân ngữ chỉ địa điểm hoặc danh từ làm tân ngữ cho động từ khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phong toả

Từng chữ

  • phongbì đóng kín; đậy lại; phong cấp
  • toảgiam, nhốt, khoá chặt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho đường đi, cảng biển, hoặc thông tin bị phong tỏa. Mang sắc thái tiêu cực hoặc kiểm soát. Trong chính trị: '新闻封锁' = kiểm soát thông tin.

Câu ví dụ

  • 道路被封锁了Dàolù bèi fēngsuǒle thanh 4

    Con đường bị phong tỏa

  • 新闻封锁Xīnwén fēngsuǒ thanh 1

    Phong tỏa tin tức (kiểm soát thông tin)

  • 解除封锁Jiěchú fēngsuǒ thanh 3

    Gỡ bỏ phong tỏa

  • 对港口实施封锁Duì gǎngkǒu shíshī fēngsuǒ thanh 4

    Thực hiện phong tỏa cảng biển

Kết hợp thường gặp

  • 实施封锁shíshī fēngsuǒ thanh 2

    thực hiện phong tỏa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.