Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fēng*zi

Nghĩa tiếng Việt

kẻ điên

Âm Hán Việt

phong tử

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bệnh)

9 nét

Bộ: (con, trẻ con)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ người, thường dùng trong khẩu ngữ hoặc mang sắc thái ẩn dụ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phong tử

Từng chữ

  • phongbệnh đầu phong; điên rồ
  • tửcon; cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khẩu ngữ, có thể dùng thật (chỉ người bị bệnh tâm thần) hoặc dụ ngữ (chỉ người hành động lạ lùng, thái quá). Mang sắc thái tiêu cực hoặc châm biếm.

Câu ví dụ

  • bié thanh 2 thanh 3tā, thanh 1 thanh 1shuō thanh 1huà thanh 4xiàng thanh 4 thanh 4fēng thanh 1zi thanh 5 thanh 1yàng. thanh 4

    Đừng chấp anh ta, anh ta nói chuyện như một kẻ điên vậy.

  • zhǐ thanh 3yǒu thanh 3fēng thanh 1zi thanh 5cái thanh 2huì thanh 4zuò thanh 4chū thanh 1zhè thanh 4zhǒng thanh 3wēi thanh 1xiǎn thanh 3de thanh 5shì. thanh 4

    Chỉ có kẻ điên mới làm ra chuyện nguy hiểm như thế này.

  • thanh 1fēng thanh 1kuáng thanh 2de thanh 5xiǎng thanh 3 thanh 3ràng thanh 4 thanh 4jiā thanh 1dōu thanh 1jué thanh 2de thanh 5 thanh 1shì thanh 4fēng thanh 1zi. thanh 5

    Ý tưởng điên rồ của anh ấy khiến mọi người đều nghĩ anh ấy là kẻ điên.

Kết hợp thường gặp

  • 像疯子一样xiàng fēngzi yīyàng thanh 4

    như kẻ điên

  • 简直是疯子jiǎnzhí shì fēngzi thanh 3

    simply is a madman

  • 那个疯子nàge fēngzi thanh 4

    kẻ điên đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.