Từ vựng tiếng Trung
fēng
huí
zhuǎn

Nghĩa tiếng Việt

tình huống thay đổi, có cơ hội mới

4 chữ37 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi)

10 nét

Bộ: (vây quanh)

6 nét

Bộ: (chân, bước đi)

13 nét

Bộ: (xe, bánh xe)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

thành ngữ

Tình huống thay đổi bất ngờ.

Câu ví dụ

  • 事情峰回路转,有了希望。Shìqing fēnghuílùzhuǎn, yǒule xīwàng. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 峰回路转地 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.