Từ vựng tiếng Trung
fáng*wū房
屋
Nghĩa tiếng Việt
ngôi nhà
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
房
Bộ: 户 (cửa)
8 nét
屋
Bộ: 尸 (xác)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '房' có bộ '户' (cửa) và phần bên phải chỉ âm đọc.
- Chữ '屋' có bộ '尸' (xác) kết hợp với các thành phần khác để thể hiện ý nghĩa của ngôi nhà.
→ Kết hợp lại, '房屋' có nghĩa là ngôi nhà hoặc tòa nhà.
Từ ghép thông dụng
房间
phòng
房子
nhà
房东
chủ nhà