Từ vựng tiếng Trung
fáng*wū

Nghĩa tiếng Việt

ngôi nhà, nhà cửa

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (xác)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Nhà ở nói chung, bao gồm các phòng ốc.

Câu ví dụ

  • 这片房屋很新。 thanh 5
  • 购买房屋 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 房屋面积 thanh 5
  • 房屋租赁 thanh 5
  • 房屋买卖 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.