Từ vựng tiếng Trung
xiāo*fáng

Nghĩa tiếng Việt

chữa cháy

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

10 nét

Bộ: (gò đất)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "消" gồm bộ "氵" (nước) và phần còn lại chỉ âm đọc và ý nghĩa liên quan đến tiêu trừ, xóa bỏ.
  • "防" gồm bộ "阝" (gò đất) và phần còn lại thể hiện ý nghĩa phòng ngừa, bảo vệ.

"消防" có nghĩa là dập tắt lửa và phòng cháy, chữa cháy.

Từ ghép thông dụng

消防员xiāofángyuán

lính cứu hỏa

消防车xiāofángchē

xe cứu hỏa

消防栓xiāofángshuān

vòi chữa cháy