Chữ Hán bộ

593 chữ (hiển thị 200)

Sắp xếp:
tài năngtīngđinh (gdhn)jiāoổ của các con thú; cỏ giao (dùng để làm thuốc)nǎi(xem: vu nãi 芋艿)àicây ngảijiéđốt, đoạn; tiết trời; một khoảng thời gian; ngày tết, lễ; lễ tháo, tiết tháopéngtốt tươi; đuôi dài thườn thượt(xem: bạch cập 白芨)zhīmột loại cỏ thơmzhìcỏ mọc trên bờ biểnwán(xem: hoàn lan 芄蘭,芄兰)xiānghơi cơm, mùi thóc gạolúa khỉ (kê trắng); rau diếpqiōng(xem: khung cùng 芎藭)mángngọn cỏ; mũi nhọn của gươm, daocǎobộ thảoqiānxanh um, tốt tươisháo(xem: thược dược 芍药)ở, cư trúèA-xê-nap-ten (công thức : C12H10); Ghi chú: (英acenaphthene)(xem: ba tiêu 芭蕉)cẩm quỳ; cây hoa quỳ tímbiànben-zynqíncỏ cầmqínrau cầnkōucây hành; hànhzhǐ(xem: bạch chỉ 白芷)(xem: oa cự 萵苣,莴苣)(xem: phù dĩ 芣苡); (xem: ý dĩ 薏苡)jièhạt cải; nhỏ béxiàncây rau dềnhuābông hoayǒuqiàncỏ súng, kê đầu tửhoàng kỳ (vị thuốc đông y)một loại củ ấu có 4 cạnh(xem: đình lịch 葶藶,葶苈)cây laumàolựa chọn; rao mạofèiche đậy, che lấpcắt cỏyán(xem: nguyên hoa 芫花); cây thuốc cá (một loại cây độc còn gọi là ngư độc 魚毒,鱼毒, tên khoa học: daphne genkwa)mầm, chồiruìnhỏ xíu; bến sông; nước Nhuếfēnmùi cỏ thơm; nổi lên, ùn ùn(xem: phù dung 芙蓉)fāngthơm ngátjuéTín dụngshāncắt cỏ; cái liềmxīnbấc đèn; (xem: đăng tâm 燈芯,灯芯)cōngcỏ thungcāngxanh, nhợt nhạt(xem: tô rô 囌嚕)zhùCòn viết là: 苎麻; cây gai; sợi gaicháng(xem: trường sở 萇楚,萇楚)yúngieo, rắchợp chất hữu cơ Flu-ô-ren; Flu-ô-ren (Anh: fluorene)wěilau sậybỏ hoang; tạp nhạp, lộn xộnyìnin-đen (hợp chất hoá học C9H8 lấy từ nhựa than đá.)yīnghoa; người tài giỏi; nước Anhběnchất benzen (công thức hoá học: C6H6)bāocỏ bao (dùng đan dép, dệt chiếu); đài hoa; bụi cỏcái lều tranh; rễ cỏthơm tho; thơmpíngcây rau tần; bèo tấmgānchất glucôgǒuẩu, tuỳ tiệnshānmột loại cỏ như cỏ tranhtáirêuniǎocây điểu (một thứ cây mọc từng bụi như cỏ thố ty)yíngmồ mảzhuónảy mầm; sinh sôi, nảy nởjiācây cà; cuống sen, giò senkhắt khejīngthân cây cỏ; cái chuôikhổ cực; cố gắng hết sứcqǐngmột loài cỏ còn có tên cỏ bạch mãchuồng lợn; cỏ lập, cỏ bạch nhĩlíngcây nấmlóngsum sê, xanh tươi, tốt tươimíncây nông nghiệp dài ngàymáocỏ lợp nhà, cỏ tranh; họ Mao; núi Maomáorau lữu (tên khoa học: brasenia schreberi); cỏ lợp nhà; họ Maocây hoa nhài trắngwèicây hoa nhàimàotươi tốtmiáolúa mạch; lúa non; mầm; mầm mống(xem: mục túc 苜蓿)rǎncỏ tốt umruògiống như; nếuniémệt mỏi, bơ phờ, phờ phạcfànphép tắc, khuôn mẫucỏ tốt um; che, mái che, mui xe; phúc, sự may mắnpiě(xem: phiết lam 苤藍,苤蓝)cò phù, cỏ mắt quỷrau cô, lúa cô; cây nấmqióngcôi cút, không nơi nương tựazhǎrongchí(tên đất)shēngsháohoa lau, hoa lăng tiêuconggai có hạt; bọc, gói; mê cỏ lót giày dépnínggaiyuànvườn hoayīnbóng râm; che chởcác thông (vị thuốc Đông y)gènmao cấn (vị thuốc đông y)cấp báchnước Cử; cỏ cửdàngđu đưa, đánh đu; chèo thuyền; rửa, súc; làm hết sạchtrả lời; báo đáprau điềmcắt cỏ; cỏ diyáncái chiếu trúc; bữa tiệctíngsợi cỏ, thân cây cỏtóng(xem: đồng hao 茼蒿)yàocây thuốc, thuốc chữa bệnhyugāirễ cỏjiāorau giao; cỏ khô; dây trejiáquảxìngrau hạnh (một thứ rau mọc dưới nước, tên khoa học: nymphoides peltatum)huāngkhông có ngườihuìcây cỏ um tùmhuí(xem: hồi hương 茴香)hóngcỏ hồng (mọc hàng năm, lá to, hoa đỏ hoặc trắng, quả có thể làm thuốc); rau muốnghūnthức cay, rau hăng (như hành, hẹ, tỏi,...); đĩa thịt; ăn mặnyíngsoi sángxíngchằm Huỳnhjiǎncái kén tằm; mạng nhện; phồng da chânqiáolúa tám đenjīngcây kinh; cái roi; châu Kinh (Trung Quốc)luòtrâu có nhiều sắc loang lổ; rành rọt, rõ rànglǎoxem "差"(xem: lệ chi 荔枝)lièchổi lau; một loại cỏmǎirau củ mại; mãi; như "cự mãi thái (rau riếp)" (gdhn)mángmênh mang, xa vời; không biết gìmíngnõn chè, mầm chè; chè, tràrễ quấn; ăn; thối nátyīnđệm, chiếu kép; (xem: nhân trần 茵陳,茵蔯,茵陈)rěnthứ đậu to; nhu mì, nhu nhượcráocủi rạc, củi khô; người kiếm củi; cây nhiêu (vỏ dùng làm giấy)rōngsừng mới nhú của con hươumật độ lá cỏ(xem: phục linh 茯苓)chén(một loại cỏ)chōng(xem: sung uý 茺尉)chuǎntrà già; lá trà giàxúncây cỏ gai; lửa bốc lênjìncỏ tẫn (màu vàng, dùng để nhuộm); tiến lên; củi cháy còn thừacây tiêu dàiqiàncỏ thiến (dùng để nhuộm đỏ); màu đỏ(một loại rau)cǎocỏ, thảo mộczhū(xem: thù du 茱萸)mã thầy; củ năn (nói trong sách cổ)quáncỏ thơm; cái nơm; vải nhỏjiànhai lần; tiến cử; cỏ cho súc vật; chiếu cóisūn(một thứ cỏ thơm)cháchèchácọng, gốc rạ; vụ, lứa; tóc, râu ngắn và cứngzhuāngtrang trại, gia trang; họ Trangzhòngzhòuquấn bằng cỏ; bọc bằng cỏzhú迿ích, thêm; ấy, đó, này, đây, nay, như thế; chiếu; năm, mùaích, thêm; ấy, đó, này, đây, nay, như thế; chiếu; năm, mùaxúnnước Tuân; họ Tuân; cỏ tuânlợp (bằng tranh hoặc bằng lá); mái rạ; mái tranh; cây ké; quả kéróngvinh, vinh dự, vinh hoa(xem: tiệp phủ 萐莆)cỏ địch (một loại có giống lau)yóucây du mạch; hạt du mạchyóucỏ du (lá có răng cưa, mùi rất hôi); một loại cây bụi nhỏ (rụng lá, lá hình trứng, hoa màu lam, kết quả nang, toàn cây hoặc phần rễ dùng làm thuốc)rau đồ (một loại rau đắng); một thứ cỏ có hoa trắng như bông lau; hạiyǒucỏ vực (hay mọc trong ruộng làm hại lúa)hoa senhuòbắt được, có được; gặt hái; đầy tớ, nô tỳláicỏ lai (mọc ở ruộng lúa); ruộng bỏ hoang, cỏ dại; giẫy cỏ, nhổ cỏ; họ Laicây hoa nhàiđếnliánhoa senkhông phải; đừng, chớmǎngcỏ mọc rậm, bụi cỏ; lớn, to; lỗ mãng, thô lỗméirêu; quả dâu tâyécỏ nga(xem: oa cự 萵苣,莴苣)yíngtrong suốtyīngchim oanhmàng bao ngoài ở các cây mới nảy mầmguǎncỏ cói (dùng dệt chiếu); (tên huyện)shācỏ gấu, củ gấu (dùng làm thuốc)shēnđông đúc, đàn, lũchúnrau nhút, rau rútsuī(xem: hồ tuy 胡荽)