Nghĩa tiếng Việt
(xem: ba tiêu 芭蕉)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
芭 = 艹(Thảo, biểu nghĩa: thực vật) + 巴 (Ba, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 艹 chỉ đây là loài thực vật; 巴 (ba) cho âm bā.
Hán-Việt: ba
Mẹo nhớ
Hán-Việt "ba": cỏ (艹) mang âm ba (巴) — cây ba tiêu (chuối lá lớn) hay múa ba lê, âm "ba" (bā) vang lên nhẹ nhàng. Nhớ: 芭 = ba tiêu (chuối), ba lê.
Gương Hán-Việt
Chữ 芭 đọc Hán-Việt là "ba", vay mượn vào tiếng Việt trong "ba tiêu" (芭蕉 — cây chuối hoa đỏ), "ba lê" (芭蕾 — múa ballet).
Mở khoá kiến thức
Biết 芭 mở khoá: 芭蕉 (ba tiêu — cây chuối), 芭蕾 (ba lê — ballet), 芭蕾舞 (múa ba lê).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh (psc): bộ 艹 (cỏ) chỉ thực vật; 巴 (ba) cho âm bā. Nghĩa: cây chuối, cây ba tiêu (芭蕉); một loài cỏ thơm. Chủ yếu dùng trong 芭蕉 (ba tiêu — cây chuối lá lớn), 芭蕾 (ba lê — phiên âm ballet). Tiểu triện đã có dạng này.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 院子里有一棵高大的芭蕉树。
Trong sân có một cây chuối ba tiêu cao lớn.
- 她从小学习芭蕾舞。
Cô ấy học múa ba lê từ nhỏ.
- 芭蕉叶很宽大,可以用来包食物。
Lá chuối ba tiêu rất rộng, có thể dùng để gói thức ăn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.