Từ vựng tiếng Trung
bā*lěi芭
蕾
Nghĩa tiếng Việt
ballet
2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
芭
Bộ: 艹 (cỏ)
7 nét
蕾
Bộ: 艹 (cỏ)
16 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 芭 có bộ '艹' nghĩa là cỏ, kết hợp với phần còn lại tạo thành một từ chỉ thực vật.
- 蕾 có bộ '艹' nghĩa là cỏ, phần bên dưới '雷' chỉ sự sấm chớp, kết hợp lại để chỉ nụ hoa chưa nở.
→ 芭蕾 là từ dùng để chỉ nghệ thuật múa ballet.
Từ ghép thông dụng
芭蕾舞
múa ba lê
芭蕾舞者
vũ công ba lê
芭蕾舞剧
vở kịch ba lê