Nghĩa tiếng Việt
cỏ tẫn (màu vàng, dùng để nhuộm); tiến lên; củi cháy còn thừa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
荩 là dạng giản thể của 藎. Bộ 艹(thảo) gợi đây là một loại thực vật. Wiktionary không cung cấp phân tích cấu trúc chi tiết.
Hán-Việt: tẫn
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tẫn": ghi nhớ: 艹(cỏ) + âm jìn = cỏ tẫn màu vàng dùng nhuộm, từ đó gợi nghĩa trung thành (藎臣 — tôi trung dùng mình phục vụ vua như cỏ dùng để nhuộm).
Gương Hán-Việt
藎臣 (jìn chén) — vị tôi trung thành; 藎草 (jìn cǎo) — cỏ tẫn.
Mở khoá kiến thức
Biết 荩 mở khoá 藎臣 (vị tôi trung) trong văn học cổ điển — từ trang trọng chỉ bề tôi tận tụy trung thành.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
荩 là dạng giản thể của 藎. Wiktionary không phân tích cấu trúc nguồn gốc. 藎 nghĩa: (1) cỏ small carpetgrass (Arthraxon hispidus) — loại cỏ có màu vàng dùng nhuộm; (2) trung thành, trung thực (cổ ngữ); (3) than củi còn sót lại. Từ ghép 藎臣 (vị tôi trung) gợi nghĩa trung thành. chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 荩臣为国献身,不计个人得失。
Tôi trung hiến thân vì nước, không màng lợi ích cá nhân.
- 荩草可用于天然染料。
Cỏ tẫn có thể dùng làm thuốc nhuộm tự nhiên.
- 他被称为国家的荩臣。
Anh ấy được gọi là vị tôi trung của đất nước.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.