Nghĩa tiếng Việt
một loài cỏ còn có tên cỏ bạch mã
Âm Hán Việt
khoảnh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 8 nét
苘 là dị thể (variant) của chữ 檾, thuộc bộ 艸 (thảo). Wiktionary ghi '{{zh-see|檾|v}}' — tức 苘 chỉ là dạng viết khác, không phân tích thêm cấu trúc.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ đứng độc lập hoặc làm thành phần trong tên gọi các loại cây lấy sợi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: khoảnh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khoảnh": bộ 艸 (cỏ) — hình dung mảnh đất (khoảnh) trồng đầy cây đay, loài cỏ dùng làm sợi dệt vải.
Gương Hán-Việt
Chữ 苘 ít xuất hiện trong từ Hán-Việt thông dụng; liên quan đến tên thực vật.
Mở khoá kiến thức
Biết 苘 giúp nhận ra nhóm chữ chỉ thực vật sợi thuộc bộ 艸 như 苎 (gai).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
苘 là dị thể của 檾, chỉ cây đay (Indian mallow, Abutilon theophrasti). Wiktionary chỉ redirect về 檾 mà không có phân tích cấu trúc riêng. Bộ 艸 (thảo) xác định đây là thực vật. Chưa có nguồn học thuật sâu hơn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 苘麻是一种植物。
Cây đay 苘麻 là một loại thực vật.
- 苘是檾的异体字。
苘 là dị thể của 檾.
- 苘的草字头表示它是植物。
Bộ 艸 của 苘 cho thấy đây là thực vật.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.