Nghĩa tiếng Việt
cỏ hồng (mọc hàng năm, lá to, hoa đỏ hoặc trắng, quả có thể làm thuốc); rau muống
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
荭 là dạng giản thể của 葒. Chữ gốc 葒 gồm bộ 艸 (thảo, biểu nghĩa: cây cỏ) + phần biểu âm hóng. Là chữ hình thanh chỉ cây cỏ hồng (Polygonum orientale, hay còn gọi là cây rau muống đỏ), một loài thực vật hàng năm với lá to và hoa đỏ hoặc trắng.
Hán-Việt: hồng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Hồng": cỏ 艹 màu hồng — 荭草 là cây cỏ hồng hoa đỏ, quả dùng làm thuốc Đông y.
Gương Hán-Việt
Hồng trong 荭草 (hồng thảo — cây cỏ hồng), 水荭 (thuỷ hồng — cỏ hồng mọc ven nước)
Mở khoá kiến thức
Biết 荭 mở khoá tên thực vật 荭草 (Polygonum orientale) và 水荭 — dùng trong Đông y và thực vật học.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
荭 là dạng giản thể của 葒. Theo Wiktionary, chữ 葒 gồm bộ 艸 (thảo, cỏ cây) biểu nghĩa + phần biểu âm đọc hóng. Chỉ loài cây Polygonum orientale (Prince's-feather) — cây mọc hàng năm, lá to, hoa đỏ/trắng, quả dùng làm thuốc. Trong hoá học, cũng chỉ hợp chất rubicene. Chưa có nguồn học thuật chi tiết. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 荭草生长在水边,花色艳丽。
Cây cỏ hồng mọc ven nước, hoa màu sắc rực rỡ.
- 水荭的种子可以入药。
Hạt của cây thuỷ hồng có thể dùng làm thuốc.
- 荭草在秋天开出红色的花穗。
Cây cỏ hồng nở hoa đỏ vào mùa thu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.