Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
máng

Nghĩa tiếng Việt

ngọn cỏ; mũi nhọn của gươm, dao

Âm Hán Việt

mang

1 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 芒 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

芒 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ cây) + 亡 (Vong, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ thảo chỉ đây là thực vật; 亡 cung cấp âm (máng). Có thể dạng gốc dùng 方. Nghĩa gốc là đầu nhọn của ngọn cỏ, tua cỏ.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ trong các từ ghép chỉ tia sáng hoặc phần nhọn của thực vật.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: mang

Mẹo nhớ

Hán-Việt "mang": cỏ (艹) mọc hoang vong (亡/vong) không kiểm soát — mang quang, ánh sáng tua rua như đầu nhọn cỏ.

Gương Hán-Việt

mang trong 光芒 (quang mang — tia sáng, ánh hào quang)

Mở khoá kiến thức

Biết 芒 (mang) mở khoá: 光芒 (tia sáng), 芒果 (xoài), 芒刺在背 (gai đâm vào lưng — bất an), 锋芒 (mũi nhọn — sắc bén).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 芒 là chữ hình thanh: bộ 艸 (艹) biểu nghĩa (cỏ — đầu nhọn của cây cỏ), 亡 biểu âm. Có thể dạng gốc là 方. Nghĩa gốc là mũi nhọn, tua cỏ (đầu sắc của hạt lúa). Mở rộng sang ánh sáng rực rỡ (đầu nhọn của tia sáng).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 太阳散发出耀眼的光芒。Tàiyáng sànfā chū yàoyǎn de guāngmáng. thanh 4

    Mặt trời tỏa ra ánh hào quang rực rỡ.

  • 他是一颗冉冉升起的新星,锋芒毕露。Tā shì yī kē rǎnrǎn shēngqǐ de xīnxīng, fēngmáng bì lù. thanh 1

    Anh ấy là một ngôi sao mới nổi, tài năng lộ rõ.

  • 我很喜欢吃芒果,酸酸甜甜的。Wǒ hěn xǐhuān chī mángguǒ, suānsuān tiántián de. thanh 3

    Tôi rất thích ăn xoài, vừa chua vừa ngọt.

  • 光芒万丈。guāngmáng wànzhàng thanh 1

    Ánh sáng rực rỡ muôn trượng

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm Hán-Việt 'mang'; 忙 = bận rộn; 芒 = tua cỏ, tia sáng

  • cùng âm Hán-Việt 'mang'; 茫 = mờ mịt; 芒 = mũi nhọn, ánh sáng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.