Nghĩa tiếng Việt
rau củ mại; mãi; như "cự mãi thái (rau riếp)" (gdhn)
Âm Hán Việt
mại
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 9 nét
荬 là giản thể của 蕒, bản thân là chữ hình thanh: 艹 (Thảo, biểu nghĩa: thực vật) + 买 (Mãi, biểu âm). Wiktionary xác nhận đây là giản thể, đọc âm mǎi.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ trong tên gọi các loại rau dại hoặc thảo dược dân gian.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: mại
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mãi": 艹 (cỏ/cây) + 买 (Mãi, biểu âm) — rau mãi (rau riếp dại) hái không tốn tiền mua.
Gương Hán-Việt
mãi — trong "cự mãi thái" (rau riếp lớn, loài rau dân gian)
Mở khoá kiến thức
Biết 荬 (mãi) giúp nhận ra từ 苦荬菜 (rau đắng dại) trong văn bản y học/thực vật học.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
荬 là chữ giản thể hóa từ 蕒 (蕒菜, rau riếp hoang). Wiktionary ghi nhận 荬 = giản thể của 买 bộ + 艹. Là loại rau dại ăn được trong văn hóa dân gian.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 苦荬菜是一种常见的野菜。
Rau đắng dại là loại rau hoang phổ biến.
- 荬可以作为中草药使用。
荬 có thể dùng làm thảo dược.
- 这种荬菜在田间随处可见。
Loại rau 荬 này thấy ở khắp nơi trên đồng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.