Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mài麦
麥

Nghĩa tiếng Việt

lúa tẻ

Âm Hán Việt

mạch

1 chữ7 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 麦 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
麥
Số nét
7 nét

麦 là dạng giản thể của 麥. Chữ phồn 麥 vốn là tượng hình bông lúa mạch — phần trên là bông lúa, phần dưới (夊) là rễ. Trong giản thể, phần trên (vốn là 來 hoặc cấu trúc tương tự) đã bị giản hoá thành 龶, nét ngang chấm. Xem 麦 như chữ tượng hình thống nhất, không tách bộ có nghĩa.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ các loại cây lương thực thuộc họ lúa mạch.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: mạch

Mẹo nhớ

Hán-Việt "mạch": 麦 là giản thể của 麥 — hình bông lúa mạch với phần đầu và rễ, đúng nghĩa 'lúa mì, lúa mạch' trong 小麦, 大麦, 麦克风 (micro — phiên âm).

Gương Hán-Việt

'mạch' trong 'lúa mạch', 'đại mạch', 'tiểu mạch'

Mở khoá kiến thức

Nắm 麦 mở khoá các từ HSK 5: 小麦, 麦克风, và liên hệ phồn 麥.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

麦 bronze 1
Kim văn
麦 bigseal 1
Đại triện
麦 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 麦 là giản thể của 麥 — vốn là tượng hình cây lúa mạch, phần trên là bông lúa và phần dưới (夊) là rễ. Trong giản hoá hiện đại, phần 八 ở dưới đã được rút thành nét ngang đơn giản. Theo Thuyết Văn, 麥 là chữ tượng hình + chỉ sự kết hợp, nay dùng cho 'lúa mì, lúa mạch' trong 小麦 (lúa mì), 大麦 (đại mạch). Cũng dùng làm họ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 农nóng thanh 2田tián thanh 2里lǐ thanh 3种zhòng thanh 4着zhe thanh 5小xiǎo thanh 3麦mài. thanh 4。

    Trên đồng trồng lúa mì.

  • 请qǐng thanh 3拿ná thanh 2麦mài thanh 4克kè thanh 4风fēng thanh 1过guò thanh 4来lái. thanh 2。

    Hãy mang micro qua đây.

  • 啤pí thanh 2酒jiǔ thanh 3是shì thanh 4用yòng thanh 4小xiǎo thanh 3麦mài thanh 4做zuò thanh 4的de. thanh 5。

    Bia được làm từ lúa mì.

  • 这zhè thanh 4片piàn thanh 4地dì thanh 4全quán thanh 2是shì thanh 4麦mài thanh 4子zi. thanh 5。

    Cả mảnh đất này đều là lúa mạch.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 卖

    đồng âm mài, tự dạng phần dưới khác chút, dễ nhầm

  • 买

    đồng âm gần (mǎi), tự dạng tổng thể tương tự

  • 麸

    cùng bộ 麦/麥, nghĩa cũng liên quan tới lúa mạch (麸 = cám)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.