Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiǎo*mài小

Nghĩa tiếng Việt

lúa mì

Âm Hán Việt

tiểu mạch

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 小 (nhỏ)

3 nét

Bộ: 麦 (lúa mì)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ cây lương thực, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tiểu mạch

Từng chữ

  • 小tiểunhỏ bé
  • 麦mạchlúa tẻ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: lúa mì

Câu ví dụ

  • 华huá thanh 2北běi thanh 3地dì thanh 4区qū thanh 1是shì thanh 4中zhōng thanh 1国guó thanh 2主zhǔ thanh 3要yào thanh 4的de thanh 5小xiǎo thanh 3麦mài thanh 4产chǎn thanh 3区qū. thanh 1。

    Khu vực Hoa Bắc là vùng sản xuất lúa mì chính của Trung Quốc.

  • 农nóng thanh 2民mín thanh 2们men thanh 5正zhèng thanh 4在zài thanh 4田tián thanh 2里lǐ thanh 3收shōu thanh 1割gē thanh 1成chéng thanh 2熟shú thanh 2的de thanh 5小xiǎo thanh 3麦mài. thanh 4。

    Các bác nông dân đang gặt lúa mì chín trên đồng ruộng.

  • 面miàn thanh 4粉fěn thanh 3是shì thanh 4由yóu thanh 2小xiǎo thanh 3麦mài thanh 4磨mó thanh 2制zhì thanh 4而ér thanh 2成chéng thanh 2的de. thanh 5。

    Bột mì được xay từ lúa mì mà thành.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.