Từ vựng tiếng Trung
xiǎo*mài

Nghĩa tiếng Việt

lúa mì

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (lúa mì)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '小' có nghĩa là nhỏ, thể hiện qua 3 nét đơn giản tượng trưng cho sự nhỏ nhắn.
  • Chữ '麦' là hình ảnh cách điệu của bông lúa mì, có bộ '麦' chỉ lúa mì, ý chỉ đến các loại ngũ cốc.

小麦 có nghĩa là lúa mì nhỏ, nhưng thực tế là chỉ chung về lúa mì.

Từ ghép thông dụng

xiǎomàimiànfěn

bột mì

xiǎomàifěn

bột mì

xiǎomàipēi

mầm lúa mì