Nghĩa tiếng Việt
cắt cỏ; cỏ di
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
荑 là chữ chưa được phân tích cấu trúc rõ ràng trong Wiktionary. Bộ 艸 (cỏ) xác nhận liên quan đến thực vật; phần còn lại chưa được phân tích. Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không có chi tiết. Bạch thư, đại triện và tiểu triện còn lưu.
Hán-Việt: di
Mẹo nhớ
Hán-Việt "di": chữ có bộ cỏ — 柔荑 (mầm non mềm mại) trong Kinh Thi ví đôi tay người đẹp như những mầm cỏ non mềm mại vươn ra mùa xuân.
Gương Hán-Việt
di trong 柔荑 (nhu di – mầm non mềm mại), 荑手 (tay mềm như mầm non)
Mở khoá kiến thức
Biết 荑 giúp hiểu hình ảnh thơ cổ điển Trung Hoa về vẻ đẹp của người phụ nữ qua Kinh Thi.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
荑 (di/tí) xuất hiện từ thời bạch thư, có hai âm đọc: tí (chỉ chồi non, mầm cỏ) và yí (cắt cỏ dại). Chữ xuất hiện trong Kinh Thi với hình ảnh 柔荑 (nhu di) — đôi tay mềm như mầm non — ca ngợi vẻ đẹp ngón tay người phụ nữ. Bạch thư, đại triện và tiểu triện đều còn lưu dạng chữ. chưa có nguồn học thuật phân tích chi tiết cấu tạo.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 柔荑花序是一種花的形態。
Hoa tự hình đuôi (柔荑花序) là một dạng hoa đặc biệt.
- 荑手纖纖,形容女子手指纖細。
荑手纖纖 miêu tả ngón tay người phụ nữ mảnh mai như mầm non.
- 詩經中以柔荑比喻美人玉手。
Kinh Thi dùng hình ảnh 柔荑 ví đôi tay ngọc của người đẹp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.