Nghĩa tiếng Việt
mọi rợ; công bằng; bị thương; giết hết (khi bị tội, giết 3 họ hay 9 họ)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
夷 là chữ hội ý: ban đầu từ 矢 (tên) + 弓 (cung) — hành động bắn tên; sau đó diễn biến thành 大 (người) + 弓 (cung) — người cầm cung. Wiktionary ghi hai giai đoạn: gốc là hội ý 矢+弓 (ic), sau là hội ý 大+弓 (ic).
Hán-Việt: di
Mẹo nhớ
Hán-Việt "di": 大 (người) cầm 弓 (cung) — người Di cung thiện xạ, sau chỉ các dân tộc bên ngoài Hoa Hạ.
Gương Hán-Việt
di địch (các tộc ngoài Hoa Hạ), di hại (phá bình địa)
Mở khoá kiến thức
Biết 夷 mở khoá: Đông Di (东夷 — tộc phương Đông), hóa hiểm vi di (化险为夷 — thoát hiểm), tứ di (四夷 — tứ phương man di).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
夷 ban đầu là hội ý 矢 (tên) + 弓 (cung), nghĩa gốc là 'bắn tên'. Wiktionary xác nhận ls=ic (hai lần). Về sau dạng chữ đổi thành 大+弓. Từ nghĩa 'người bắn cung', 夷 chỉ các tộc người phương Đông (Đông Di) — những người cầm cung thiện xạ. Nghĩa mở rộng: san bằng, bình phẳng; người man di (khinh thị).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他们化险为夷,安全回来了。
Họ hóa hiểm thành bình, trở về an toàn.
- 古代华夏与周边夷狄交流频繁。
Thời cổ đại, Hoa Hạ và các tộc xung quanh giao lưu thường xuyên.
- 暴行将被夷平。
Sự bạo ngược sẽ bị san bằng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.